Học viện SIM Global Education - Du học Singapore

Học viện SIM Global Education

THÔNG TIN CHUNG

  • Tên: Singapore Institute of Management Global Education (hay được gọi là SIM GE)
  • Địa chỉ: 461 Clementi Road, Singapore 599491
  • Website: https://www.simge.edu.sg/
  • Ngành đào tạo: Đào tạo chứng chỉ, Cao đẳng (Diploma), Cao đẳng Nâng cao (Graduate Diploma), Đại học (Bachelor) và Thạc sĩ (Master).
Danh mục:

Mô tả

1. Mô tả về trường SIM GE

SIM GE là một nhánh của học viện SIM, một trong những học viện giáo dục hàng đầu Singapore. 

SIM GE là một học viện giáo dục tư nhân hàng đầu Singapore. Trường cung cấp hơn 80 chương trình giáo dục, và trường có cả khóa học cho bậc Cao đẳng, bậc Đại học và Thạc sĩ. Ngoài ra, học viện còn hợp tác với rất nhiều trường Đại học danh tiếng của Úc, Mỹ và châu Âu. Hiện tại, học viện đang có khoảng 18,000 học sinh với khoảng 20% trong số đó là sinh viên quốc tế học hệ toàn thời gian đến từ hơn 40 nước khác nhau. Bởi vậy, môi trường học ở SIM GE rất quốc tế, khuyến khích sự phát triển toàn diện của sinh viên.

2. Các ngành đào tạo bậc Đại học

2.1. Ngành khoa học xã hội

Chương trình Thời gian học (tháng) Học phí Khai giảng (tháng)
RMIT University
Cử nhân Truyền thông (Truyền thông chuyên nghiệp) 36 44,940 1, 12
Cử nhân thiết kế (Thiết kế truyền thông) 12 22,470
University of Wollongong Australia
Cử nhân Khoa học Tâm lý  36 42,800 9
University of London
Chương trình Dự bị Quốc tế 12 17,000 9
Cao đẳng Nâng cao ngành Kinh tế 12 11,150
Cử nhân Danh dự ngành Kinh tế 36 31,200
Cử nhân Danh dự ngành Kinh tế và Chính trị
Cử nhân Danh dự ngành Quan hệ quốc tế
University of Buffalo, The State University of New York
Cử nhân ngành Truyền thông và Kinh tế 48 69,336 1, 5, 9
Cử nhân ngành Truyền thông và Thương mại quốc tế
Cử nhân ngành Truyền thông và Tâm lý học
Cử nhân ngành Truyền thông và Xã hội học 
Cử nhân ngành Truyền thông
Cử nhân ngành Kinh tế và Thương mại quốc tế
Cử nhân ngành Kinh tế và Tâm lý học
Cử nhân ngành Kinh tế và Xã hội học
Cử nhân ngành Kinh tế
Cử nhân ngành Thương mại quốc tế và Tâm lý học
Cử nhân ngành Thương mại quốc tế và Xã hội học
Cử nhân ngành Thương mại quốc tế
Cử nhân ngành Tâm lý học và Xã hội học
Cử nhân ngành Tâm lý học
Cử nhân ngành Xã hội học

2.2. Ngành kinh tế

Chương trình Thời gian học (tháng) Học phí Khai giảng (tháng)
SIM
Cao đẳng Kế toán 15 11,770 4, 10
Cao đẳng Ngân hàng và Tài chính
Cao đẳng Doanh nghiệp quốc tế
Cao đẳng Quản lý
Chứng chỉ sau Đại học ngành Phân tích Kinh tế 12 2,889 1, 5, 9
Cao đẳng nâng cao ngành Phân tích Kinh tế 12 5,778 1, 5, 9
Cao đẳng nâng cao ngành Marketing 
Cao đẳng nâng cao ngành Quản trị Nhân sự
Dự bị ngành Quản lý 6 3,584 1, 4, 7, 10
University of Stirling
Cử nhân Danh dự ngành Marketing bán lẻ 36 47,187 8
Cử nhân Danh dự ngành nghiên cứu Thể thao và Marketing
Cử nhân Danh dự ngành Quản lý sự kiện bền vững
RMIT University
Cử nhân ngành Kinh tế (Kế toán) 36 46,224 1, 12
Cử nhân ngành Kinh tế (Kinh tế và Tài chính)
Cử nhân ngành Kinh tế (Kinh tế Quốc tế)
Cử nhân ngành Kinh tế (Chuỗi vận chuyển và Chuỗi cung ứng)
Cử nhân ngành Kinh tế (Quản lý)
Cử nhân ngành Kinh tế (Marketing)
La Trobe University – Australia
Cử nhân ngành Kinh tế (Quản lý Sự kiện) 18 20,544 1, 7
Cử nhân ngành Kinh tế (Kinh tế và Du lịch)
University of Buffalo, The State University of New York
Cử nhân ngành Kinh tế (Quản trị Kinh doanh và Hệ thống thông tin) 48 69,336 5, 8
Cử nhân ngành Kinh tế (Quản trị Kinh doanh)
University of London
Chứng chỉ Sau Đại học ngành Khoa học Xã hội 12 12,600 9
Dự bị Quốc tế 12 17,000 5, 8
Cao đẳng nâng cao ngành Phân tích Kinh tế 12 11,150 9
Cao đẳng nâng cao ngành Khoa học Dữ liệu
Cao đẳng nâng cao ngành Đổi mới Kỹ thuật số
Cao đẳng nâng cao ngành Kinh doanh điện tử và Mãng xã hội
Cao đẳng nâng cao ngành Tài chính
Cao đẳng nâng cao ngành Quản lý
Cử nhân Danh dự ngành Kế toán và Tài chính  36 31,200 8, 9
Cử nhân Danh dự ngành Ngân hàng và Tài chính
Cử nhân Danh dự ngành Kinh tế và Quản lý
Cử nhân Danh dự Khoa học Dữ liệu và Phân tích
Cử nhân Danh dự ngành Kinh tế và Tài chính
Cử nhân Danh dự ngành Kinh tế và Quản lý
Cử nhân Danh dự ngành Quảng lý và Đổi mới ký thuật số
Thạc sĩ ngành Kế toán chuyên nghiệp 6 16,300 1, 6
University of Birmingham
Cử nhân Danh dự ngành Kế toàn và Tài chính 24 34,026 9
Cử nhân Danh dự ngành Quản trị kinh doanh 34,026 7
Cử nhân Danh dự ngành Quản trị kinh doanh và Truyền thông 39,675.6
Cử nhân Danh dự ngành Quản trị kinh doanh và Truyền thông với một năm kinh nghiệm trong ngành 41,730
Cử nhân Danh dự ngành Quản trị kinh doanh và Thực tập trong ngành 39,675
Cử nhân Danh dự ngành Kinh doanh quốc tế 42,981
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh 24 34,539.6 1, 3, 7, 9
Thạc sĩ Khoa học Kinh doanh quốc tế 12 27,772.92 10
Thạc sĩ Khoa học Quản lý 26,964
Thạc sĩ Khoa học Quản lý: Khởi nghiệp và Đổi mới
Khoa học Quản lý: Lãnh đạo Tổ chức và Thay đổi
Khoa học Quản lý: Chiến lược
Grenoble Ecole De Management
Thạc sĩ Kinh doanh Quốc tế 24 36,112.5 10
WMG – The University of Warwick
Sau Đại học ngành Quản lý kỹ sư Doanh nghiệp 12 10,111.5 1, 3, 4, 7, 9, 11
Sau Đại học ngành Quản lý Chương trình và Dự án
Sau Đại học ngành Quản lý Chuỗi cung ứng và Chuỗi vận chuyển
Thạc sĩ ngành Quản lý kỹ sư Doanh nghiệp 12 35,149.5 4, 10
Thạc sĩ ngành Quản lý Chương trình và Dự án 10
Thạc sĩ ngành Quản lý Chuỗi cung ứng và Chuỗi vận chuyển 4, 10

2.3. Ngành Công nghệ thông tin

Chương trình Thời gian học (tháng) Học phí Khai giảng (tháng)
SIM
Dự bị Công nghệ thông tin 6 3,584.50 1,4,7,10
Cao đẳng Công nghệ thông tin 12 9,630 4,10
University of Wollongong Australia
Cử nhân Hệ thống thông tin doanh nghiệp 48 33,384 cho 3 năm đầu

4,066/module năm cuối 

1, 4, 7, 10
Cử nhân Khoa học máy tính (An ninh mạng)
Cử nhân Khoa học máy tính (Big Data)
Cử nhân Khoa học máy tính (An ninh hệ thống kỹ thuật số)
Cử nhân Khoa học máy tính (Phát triển game và điện thoại thông minh)
University of London
Cao đẳng nâng cao Phân tích kinh tế 12 11,150 9
Cử nhân danh dự Lập trình sáng tạo 36 42,100
Cử nhân danh dự Khoa học dữ liệu và Phân tích kinh tế
Cử nhân danh dự Lập trình và hệ thông thông tin

3. Chương trình học 2 ngành (Double major)

Đối với những học sinh có thành tích học tập xuất sắc, học sinh có thể nộp thẳng vào chương trình học 2 chuyên ngành trong 4 năm của trường Đại học Buffalo, The State University of New York. Học sinh có thể chọn một ngành kinh tế và một ngành khoa học xã hội, với mức học phí là S$91,870. 

4. Học bổng

SIM có hai loại học bổng hỗ trợ học sinh quốc tế: học bổng dành cho học sinh học Cao đẳng (Diploma Scholarship) và học sinh Đại học (SIM GE Scholarship). Để có thể dành được học bổng, học sinh cần phải có thành tích học tốt trong vòng 12 năm học hoặc đạt thành tích cao trong kì thi A level, cùng với những thành tích ngoại khóa nổi trội. 

Để biết thêm chi tiết về điều kiện học bổng cũng như từng chương trình áp dụng, hãy liên hệ ngay với Jellyfish Education qua những cách sau nhé:

    1. Gọi điện đến hotline 0982.014.138
    2. Nhắn tin fanpage: Du học Singapore cùng Jellyfish Education
    3. Điền vào form đăng ký TẠI ĐÂY.

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Jellyfish Education Vietnam – Hotline: 0982 014 138
Trụ sở chính: Phòng 1309, tòa nhà CMC, số 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
Hải Phòng: Phòng 339, tầng 3, tòa nhà Sholega, 275 Lạch Tray, TP. Hải Phòng
Huế: Tầng 05, tòa nhà Techcombank, 24 Lý Thường Kiệt, TP. Huế
Đà Nẵng: F3, Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Hồ Chí Minh: Tầng 4, tòa nhà MB Bank, số 538 Cách Mạng Tháng Tám, P.11, Q.3, TP. Hồ Chí Minh

Make Model Engine
SINGAPORE CAO HỌC
SINGAPORE CAO ĐẲNG
SINGAPORE ĐẠI HỌC

Bản quyền thuộc về Jellyfish Education Vietnam 2018